Biểu phí dịch vụ DNSE

I. PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

Loại tài khoản

Giao dịch Trực tuyến qua App/Web

Qua Môi giới hoặc có nhóm Chăm sóc tài khoản

Tài khoản thường

MIỄN PHÍ

Từ 0.12% đến 0.47% theo thỏa thuận của Khách hàng với DNSE

Tài khoản ký quỹ

0.045%

Từ 0.12% đến 0.47% theo thỏa thuận của Khách hàng với DNSE

***Phí giao dịch cổ phiếu lẻ: Miễn phí giao dịch.

Lưu ý:

Mức phí trên chưa bao gồm 0.03% phí trả Sở giao dịch

Khi Khách hàng bán chứng khoán, DNSE sẽ thu hộ Cơ quan nhà nước: phí chuyển chứng khoán (0.3đ/01 đơn vị cổ phiếu), thuế thu nhập cá nhân (0.1% giá trị cổ phiếu theo mệnh giá) và các loại thuế khác (nếu có).

Cách tính thuế và Phí khi bán chứng khoán tại đây.

II. PHÍ GIAO DỊCH TIỀN

Loại giao dịch

Phí áp dụng

Chuyển tiền nội bộ giữa các tiểu khoản

Miễn phí

Nộp tiền vào tài khoản chứng khoán

DNSE không thu phí, phí áp dụng theo ngân hàng của Khách hàng

Rút tiền/Chuyển tiền từ tài khoản chứng khoán ra tài khoản ngân hàng

5.500đ/01 lệnh chuyển tiền, không phụ thuộc vào giá trị chuyển

III. PHÍ DỊCH VỤ TÀI CHÍNH

Dịch vụ tài chính

Phí áp dụng

Ứng trước tiền bán

* Lãi suất ứng tính vào ngày T và T+1: 14.8%/năm (0.04%/ngày) * Không áp dụng mức tối thiểu

* Có thể UTTB vào cuối tuần và ngày lễ

Giao dịch ký quỹ

* Lãi suất trong hạn: 12%/năm (0.033%/ngày) * Phí gia hạn nợ (nếu KH có nhu cầu): 0.3% giá trị đảo nợ

IV. PHÍ DỊCH VỤ TIỆN ÍCH

Dịch vụ nhận SMS/Email

8.800đ/tháng cho gói gồm 4 dịch vụ thông báo sau: * Thông báo các giao dịch nộp, rút, chuyển khoản tiền, thu phí SMS * Thông báo quyền mua chứng khoán * Thông báo phát sinh quyền về tài khoản (cổ tức bằng tiền, cổ phiếu, quyền mua) * Thông báo thực hiện quyền đăng ký mua phát hành thêm

V. PHÍ LƯU KÝ

STT

Loại dịch vụ

Mức phí

1

Lưu ký chứng khoán

0.27 đồng/1 cổ phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng quyền có đảm bảo/tháng.

2

Chuyển khoản để thanh toán giao dịch BÁN chứng khoán

0.3đ/01 chứng khoán/01 lần chuyển khoản/01 mã chứng khoán Tối đa 300,000đ/01 lần/01 mã chứng khoán

3

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán theo yêu cầu của Khách hàng

3.1

Nhận chuyển CK từ công ty CK khác về DNSE

Miễn phí

3.2

Chuyển CK từ DNSE sang công ty CK khác (không đóng tài khoản)

1đ/01 chứng khoán/01 lần chuyển khoản/01 mã Tối đa 1,000,000đ/01 lần/01 mã chứng khoán

3.3

Chuyển CK từ DNSE sang công ty CK khác (đóng tài khoản)

0.5đ/01 chứng khoán/01 lần chuyển khoản/01 mã Tối đa 500,000đ/01 lần/01 mã chứng khoán

4

Chuyển quyền sở hữu không qua hệ thống giao dịch của Sở giao dịch chứng khoán

4.1

Chuyển chứng khoán từ DNSE sang công ty CK khác: Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp chuyển nhượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận

0.2% giá trị giao dịch (tối thiểu 100,000đ) + phí chuyển tiền (nếu có)

4.2

Chuyển chứng khoán từ công ty CK khác về DNSE: Cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật hoặc các trường hợp chuyển nhượng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận

0.1% giá trị giao dịch (tối thiểu 100,000đ) + phí chuyển tiền (nếu có)

4.3

Biếu, tặng, cho, thừa kế chứng khoán: trừ các trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế giữa vợ với chồng, giữa cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi, giữa cha chồng, mẹ chồng với con dâu, giữa cha vợ, mẹ vợ với con rể, giữa ông nội, bà nội với cháu nội, giữa ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại, giữa anh, chị, em ruột với nhau.

0.2% giá trị giao dịch (tối thiểu 100,000đ) + phí chuyển tiền (nếu có)

4.4

Chuyển chứng khoán giữa hai Tài khoản giao dịch CK tại DNSE

- Bên chuyển nhượng: 0.2% giá trị giao dịch (tối thiểu 100,000đ) + phí chuyển tiền (nếu có) - Bên nhận chuyển nhượng: 0.1% giá trị giao dịch (tối thiểu 100,000đ) + phí chuyển tiền (nếu có)

5

Phong tỏa, giải tỏa và theo dõi tài sản cầm cố

5.1.

Tại DNSE

0.25% theo mệnh giá Tối thiểu 50,000đ/lần thực hiện Tối đa 2,000,000đ/lần thực hiện

5.2.

Tại VSD (Trung tâm lưu ký)

0.5đ/01 chứng khoán/01/ lần/01 mã

6

Rút chứng khoán

100,000đ/01 hồ sơ

7

Chuyển nhượng quyền đăng ký mua thêm

- Cùng công ty: 50,000đ/01 hồ sơ - Khác công ty: 100,000đ/01 hồ sơ

VI. PHÍ MỞ - ĐÓNG TÀI KHOẢN

Giao dịch

Phí áp dụng

Mở tài khoản

Miễn phí

Đóng TK nhà đầu tư trong nước

100,000đ/01 tài khoản

Đóng TK nhà đầu tư nước ngoài

1,000,000đ/01 tài khoản

VII. PHÍ SAO KÊ THÔNG TIN TÀI KHOẢN

STT

Yêu cầu

Phí áp dụng

1

Xác nhận số dư tài khoản theo yêu cầu của Khách hàng (không phân biệt tiếng Anh hay tiếng Việt)

1.1

Xác nhận trên phiếu Khách hàng lập

100,000đ/lần (tối đa 03 bản) Từ bản thứ 4 thu 20,000đ/01 bản

1.2

Xác nhận trên phiếu DNSE lập

50,000đ/lần (tối đa 03 bản) Từ bản thứ 4 thu 10,000đ/01 bản

2

Sao kê tài khoản chứng khoán (chi tiết tiền/chứng khoán) có thời hạn từ 01 năm trở lên

50,000đ/01 tài khoản/01 lần