Tra cứu trên web EntradeX
Khách hàng đăng nhập tài khoản chứng khoán tại trang webtrading: https://entradex.dnse.com.vn/
🔔 Lưu ý
KH chọn Xuất báo cáo để tải trực tiếp Báo cáo (file excel) trên thiết bị
Đối với Phái sinh:
Báo cáo Lịch sử lệnh, Giao dịch tiền, Lãi lỗ thực hiện, Chi tiết Deal giới hạn bộ lọc tối đa 12 tháng và không xuất báo cáo nếu dữ liệu quá lớn (>15k bản ghi)
KH xuất báo cáo có dữ liệu lớn (báo cáo Lịch sử lệnh, Giao dịch tiền, Lãi lỗ thực hiện, Chi tiết Deal) sẽ được gửi qua email đã đăng ký của khách hàng thay vì tải trực tiếp trên thiết bị.

I. Tra cứu lịch sử
Tại tab Tài sản, chọn Tra cứu lịch sử

1. Lịch sử lệnh
KH có thể tải trực tiếp Báo cáo (file excel) trên thiết bị bằng cách Xuất báo cáo
Tại tab Cổ phiếu: Khách hàng có thể Lọc theo:
Tiểu khoản
Mã chứng khoán
Loại lệnh (Lệnh thường, Lệnh AI)
Trạng thái
Giao dịch (Mua/Bán)
Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 90 ngày)
KH có thể xem chi tiết phí giao dịch (phí trả sở, phí trả DNSE), Thuế TNCN của từng lệnh và Xuất báo cáo (file excel)

Tại tab Phái sinh: Khách hàng có thể lọc:
Loại lệnh (Lệnh thường/Lệnh thỏa thuận)
Tiểu khoản
Mã chứng khoán
Trạng thái
Giao dịch (Mua/Bán)
Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 90 ngày)

2. Giao dịch tiền
Tại tab Cổ phiếu: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản - Loại giao dịch (Nộp tiền/Rút tiền) - Diễn giải - Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm).

Tại tab Phái sinh: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản - Loại giao dịch (Nộp cọc/ Rút cọc/ Nộp cọc vào Deal/ Rút cọc từ Deal) - Trạng thái (Thành công/ Chờ DNSE xử lý/ Chờ VSD xử lý/ Thất bại) - Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm)

3. Lãi lỗ thực hiện
Tại tab Cổ phiếu: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản, Mã chứng khoán, Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm).

Khách hàng chọn biểu tượng
để xem Chi tiết lãi lỗ đã thực hiện

Tại tab Phái sinh: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản, Gói giao dịch, Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm).

Khách hàng chọn biểu tượng
để xem chi tiết lãi lỗ phái sinh đã thực hiện.

4. Chi tiết Deal
Tại tab Cổ phiếu: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản, Mã chứng khoán, Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm), Trạng thái (Tất cả/ Đang mở/ Chờ đóng/ Đã đóng/ Lô lẻ).

Khách hàng chọn Chi tiết để xem thông tin chi tiết của Deal cổ phiếu.

Tại tab Phái sinh: Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản, Mã chứng khoán, Thời gian tra cứu (giữa ngày bắt đầu và ngày kết thúc không được quá 1 năm), Trạng thái (Đang mở/ Đã đóng).

Khách hàng chọn Chi tiết để xem chi tiết Deal phái sinh

5. Khoản vay đã tất toán
KH lọc theo Tiểu khoản - Thời gian để xem chi tiết

6. Lịch sử trứng vàng
KH lọc theo Thời gian - Loại trứng - Trạng thái (Tất cả, Đang ấp, Chờ ấp, Đã đóng) để xem chi tiết

7. Sự kiện quyền
Khách hàng lựa chọn Tiểu khoản, Mã chứng khoán, Loại sự kiện quyền, Trạng thái để tra cứu.
Những sự kiện KH có thể tra cứu tại đây gồm: Cổ tức cổ phiếu - Cổ tức tiền mặt - Quyền mua - Cổ phiếu thưởng - Tham dự đại hội đồng cổ đông - Lấy ý kiến Cổ đông bằng văn bản.

Xem video về Tính năng Tra cứu quyền TẠI ĐÂY
8. Lịch sử Star
Khách hàng lựa chọn thời gian để xem lịch sử Star (dành cho chương trình DNSE Pro Club)

9. Giới thiệu bạn bè


10. Lịch sử tài khoản không ngủ
Khách hàng lựa chọn Tiểu khoản (nếu có), thời gian để xem lịch sử chi trả Tài khoản không ngủ

11. Hóa đơn điện tử
Khách hàng có thể tra cứu hóa đơn điện tử theo hướng dẫn chi tiết:

II. Tra cứu các khoản vay (chứng khoán cơ sở)
Tại tab Tài sản, chọn mục Các khoản vay

Khách hàng có thể lọc theo Tiểu khoản, Khoảng thời gian đáo hạn, Trạng thái (Tất cả/ Sắp đáo hạn/ Quá hạn)

Chọn Chi tiết để xem chi tiết khoản vay, có thể chọn Gia hạn vay hoặc Trả nợ.

Last updated