ENTRADE X
Search…
⌃K

Màn hình Sở hữu

Asset
Tại màn hình Sở hữu, người dùng có thể dễ dàng cập nhật trạng thái và thông tin chi tiết tài sản trong tài khoản.
Tài sản của nhà đầu tư được phân chia thành 2 dạng:
1.Deal Chi tiết thông tin các deal/mã mà tài khoản đang nắm giữ bao gồm: (Khách hàng có thể lựa chọn xem deal theo deal hoặc mã chứng khoán nắm giữ)
  • Vốn thực có, vốn vay và lãi chưa chốt
  • Mã cổ phiếu
  • Giá thị trường: Giá xanh là giá tăng so với phiên trước, giá màu đỏ là giá giảm so với phiên trước
  • Giá hòa vốn = Giá mua + Phí mua + Phí bán ước tính + Thuế ước tính (phí bán và thuế ước tính theo giá thị trường).
  • Tổng KL mở: Tổng khối lượng cổ phiếu KH nắm giữ
  • Số tiền và Tỉ lệ lãi/lỗ của cổ phiếu
  • Được GD: Số CP KH có thể giao dịch bán tại thời điểm đó.
  • Lãi đã chốt
  • Số lượng deal: số deal đã mở với 1 mã chứng khoán cụ thể
  • Tỷ lệ hiện tại = Tài sản thực có/Tổng tài sản của deal
Deal theo mã chứng khoán
2. Tổng quan Tài sản: Chi tiết thông tin về tổng tài sản tại DNSE:
  • Tổng tiền tại DNSE: Tiền mặt, Lãi tiền gửi, Tiền bán chứng khoán chờ về, Tiền cổ tức chờ về, Tiền mua khớp T0.
  • Chứng khoán: Tổng giá trị chứng khoán của tài khoản
  • Tổng nợ : Tiền vay ký quỹ, tiền ứng trước tiền bán, phí lưu ký. Từ đây KH có thể xem chi tiết các khoản vay
  • Giá trị tài sản ròng (NAV) của tài khoản: Được tính bằng Tiền + Chứng khoán - Nợ
  • Rtt: Tỉ lệ ký quỹ thực tế của tài khoản, Thông tin về tỉ lệ này KH có thể xem thêm tại đây.
Các khoản Tiền giao dịch tạm tính trong ngày sẽ tự động hết và chuyển sang tài sản chứng khoán sau khi hệ thống chốt kết quả giao dịch trong ngày của nhà đầu tư.